Thép C45 và S45C có giống nhau không? So sánh thành phần và cách dùng

Thép tròn đặc C45 / S45C — thép cacbon trung bình được dùng phổ biến trong cơ khí chế tạo.

Nhiều người mua thép đặc hay băn khoăn: thép C45 và S45C khác nhau chỗ nào, có dùng thay nhau được không? Bài viết này giải đáp chi tiết theo tiêu chuẩn của từng mác.

1. Tiêu chuẩn của từng mác thép

Điểm khác biệt đầu tiên và rõ ràng nhất giữa hai mác thép này nằm ở hệ tiêu chuẩn:

  • Thép C45 theo tiêu chuẩn châu Âu EN 10083-2 (Đức gọi là DIN 1.0503 / 1.1191, tên cũ là CK45).
  • Thép S45C theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G4051.

Hai bộ tiêu chuẩn khác nhau nhưng cùng mô tả một loại thép cacbon trung bình không hợp kim, hàm lượng cacbon danh nghĩa khoảng 0,45%. Vì vậy trên thị trường, người ta thường gọi gộp là "thép đặc C45 (S45C)".

Thép tròn đặc C45 / S45C — thép cacbon trung bình được dùng phổ biến trong cơ khí chế tạo.


2. So sánh thành phần hóa học

Nguyên tố

C45 (EN 10083-2)

S45C (JIS G4051)

Cacbon (C)

0,42 – 0,50%

0,42 – 0,48%

Silic (Si)

0,17 – 0,37%

0,15 – 0,35%

Mangan (Mn)

0,50 – 0,80%

0,60 – 0,90%

Photpho (P)

≤ 0,040%

≤ 0,030%

Lưu huỳnh (S)

≤ 0,040%

≤ 0,035%

Crom (Cr)

≤ 0,25%

≤ 0,25%

Niken (Ni)

≤ 0,25%

≤ 0,25%

Nhìn vào bảng có thể thấy: thành phần cacbon của hai mác gần như trùng nhau, chỉ chênh lệch nhỏ ở dải silic, mangan và giới hạn photpho – lưu huỳnh (tiêu chuẩn Nhật siết chặt hơn một chút). Với hầu hết ứng dụng cơ khí thông thường, chênh lệch này không tạo ra khác biệt đáng kể về công năng.

!Mặt cắt phôi thép đặc
Mặt cắt phôi thép đặc: hàm lượng cacbon khoảng 0,45% cho độ cứng và độ bền cao.

3. So sánh cơ tính

Cả hai mác thép đều có cơ tính tương đương nhau ở cùng trạng thái nhiệt luyện:

  • Độ bền kéo: 570 – 690 MPa (trạng thái thường hóa); sau tôi ram có thể đạt 700 – 850 MPa.
  • Giới hạn chảy: từ 305 – 490 MPa tùy đường kính phôi và chế độ nhiệt luyện.
  • Độ giãn dài: khoảng 14 – 17%.
  • Độ cứng: khoảng 23 HRC ở trạng thái thường hóa, có thể tôi lên tới khoảng 50 HRC.

Nhờ hàm lượng cacbon trung bình, thép C45 / S45C tôi ram tốt, đáp ứng được các yêu cầu về độ cứng bề mặt và độ bền lõi cho chi tiết máy.

4. Mác thép tương đương

C45 và S45C là hai tên gọi của cùng một họ vật liệu, mác tương đương trên thế giới gồm:

Quốc gia / Tiêu chuẩn

Mác tương đương

Mỹ (AISI/SAE)

1045

Đức (DIN)

1.0503 (C45), tên cũ CK45

Nga (GOST)

45

Việt Nam (TCVN)

C45

Vì thế khi bản vẽ yêu cầu mác C45, bạn hoàn toàn có thể dùng phôi thép S45C và ngược lại, miễn là đúng thành phần và có chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) đi kèm.


Mặt cắt phôi thép đặc: hàm lượng cacbon khoảng 0,45% cho độ cứng và độ bền cao.

5. Ứng dụng: làm trục và chi tiết máy

!Trục máy và chi tiết máy gia công từ thép C45 / S45C
Trục truyền động và chi tiết máy là ứng dụng phổ biến nhất của thép C45 / S45C.

Thép đặc C45 / S45C là vật liệu "quốc dân" trong cơ khí chế tạo nhờ cân bằng giữa độ bền, độ cứng và khả năng gia công:

  • Trục truyền động: trục máy, trục bánh răng, trục then, trục vít.
  • Chi tiết máy: bánh răng, bulong cường độ cao, ty ren, đinh tán, chốt, then.
  • Khuôn mẫu: một số chi tiết khuôn chịu tải trung bình.
  • Dụng cụ: lưỡi dao, liềm, rìu và các dụng cụ cầm tay cần độ cứng cao sau tôi.

Lưu ý: với chi tiết chịu tải trọng va đập lớn hoặc làm việc trong môi trường khắc nghiệt, nên cân nhắc các mác thép hợp kim (như 40Cr, SCM440) thay vì thép cacbon trung bình.

Nguồn hàng thép tròn đặc

!Kho hàng thép tròn đặc
Kho hàng thép tròn đặc — đa dạng quy cách, sẵn hàng giao nhanh.

Nếu bạn đang tìm nguồn cung thép tròn đặc C45 / S45C ổn định, đầy đủ CO/CQ, đúng mác đúng tiêu chuẩn, tham khảo danh mục sản phẩm tại: https://thepdaibang.com/product-category/thep-dac-sat-dac/

Thép Đại Bàng cung cấp thép đặc, sắt đặc đa dạng quy cách từ phi nhỏ đến phi lớn, cắt theo yêu cầu, giao hàng toàn quốc.

Comments

Popular posts from this blog

Thép Đại Bàng – Đối Tác Vật Liệu Xây Dựng Hàng Đầu

Thép Đại Bàng - Nhà cung cấp các sản phẩm sắt thép hàng đầu

Tiêu Chuẩn Ống Thép – Ngôn Ngữ Kỹ Thuật Của Chất Lượng Và An Toàn